Nghĩa chính
- Salixilictính từkhông so sánh (not comparable)Derived from salicin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salicylic aciddanh từ | danh từ | Axit salixilic |
Ví dụ
- .
- .
- , , 19 , . .
Họ từ (word family)
cùng gốc salicylic- aminosalicylicLiên quan đến bất kỳ axit aminosalicylic hoặc dẫn xuất nàotính từ
- salolPhenyl salicylat; a, không mùi, không vị, bột tinh thể màu trắng, gần như không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong cloroform, ether, dầu và nồng độ rượu nhất định, được phân hủy trong ruột thành axit salicylic và phenol, và được sử dụng cho một số mục đích y họcdanh từ
- sulfosalicylicLiên quan đến axit sulfosalicylic hoặc các dẫn xuất của nótính từ
- sulphosalicylicLiên quan đến axit sulphosalicylic hoặc các dẫn xuất của nótính từ