Nghĩa chính
- Xúc xích ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large cured meat sausage of Italian origin, served in slices.
- Grand slam, chiến thắng tuyệt đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grand slam.
- Dương vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The penis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salamiDạng gốc (base form)
- salamisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand salamidanh từ | danh từ | Cú đánh lớn |
| salami-sliceđộng từ | động từ | Chia (cái gì đó) thành các nhóm hoặc phần nhỏ; cụ thể là giải quyết (một nhiệm vụ lớn, v.v.) theo từng bước tăng dần |
| winter salamidanh từ | danh từ | Món xúc xích Ý truyền thống của Hungary được làm từ thịt lợn Mangalica và gia vị |
| salami attackdanh từ | danh từ | Cuộc tấn công nhằm vào một hệ thống bao gồm nhiều hành động nhỏ (chẳng hạn như đánh cắp một lượng nhỏ tiền từ nhiều tài khoản ngân hàng) và do đó tương đối khó phát hiện |
| salami slicingdanh từ | danh từ | Đạt được một sự thay đổi lớn bằng cách từng bước yêu cầu những nhượng bộ nhỏ |
| salami tacticsdanh từ | danh từ | Chiến thuật cắt lát salami |
| slap the salamiđộng từ | động từ | Thủ dâm bằng cách kích thích dương vật của một người |
| hide the salamiđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hide the sausage |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýsalami
- từ tiếng Latinhsal
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cho đến tận bây giờ, Katie vẫn tiếc nuối nhớ lại cái đêm trong căn hộ của anh, khi xúc xích Ý của anh xẻ thịt thắt lưng của cô, khiến cô rơi vào trạng thái ngây ngất tình dục chưa từng có trong lịch sử loài người.
- .Bạn có thể ăn một chút xúc xích Ý.
- .Bạn có thể ăn một ít xúc xích Ý.