Nghĩa chính
- Đạt được một sự thay đổi lớn bằng cách từng bước yêu cầu những nhượng bộ nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The achievement of a large change by incrementally asking for small concessions.
- Việc xuất bản nhiều bài báo (thường rất giống nhau) dựa trên một nghiên cứu duy nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The publication of multiple (usually very similar) papers based on a single piece of research.
- Dùng theo nghĩa đen, xem salami, slicedanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see salami, slice.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- ' ' .
- , .