Dịch

salami slicing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đạt được một sự thay đổi lớn bằng cách từng bước yêu cầu những nhượng bộ nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The achievement of a large change by incrementally asking for small concessions.
  2. Việc xuất bản nhiều bài báo (thường rất giống nhau) dựa trên một nghiên cứu duy nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The publication of multiple (usually very similar) papers based on a single piece of research.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem salami, slicedanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see salami, slice.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .
  • ' ' .
  • , .

AI