Nghĩa chính
- Có thể được đi thuyềntính từThat can be sailed.
- Có thể điều hướngtính từNavigable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sailableDạng gốc (base form)
- more sailableSo sánh hơn (comparative)
- most sailableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; , , .
- ; .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sailableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha