Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dây an toàndanh từA belt or strap that attaches a person to an immovable object for safety.
- Chiếc đai cứu sinhdanh từA life belt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- safety beltDạng gốc (base form)
- safety beltsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dây an toàn
- A seat belt.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- 60 .
- .