Dịch

sacked

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/sækt/

Nghĩa chính

  1. Sẵn lòng, chịu khótính từBothered; willing to make an effort.
  2. Bị sa thải, bị đuổi việctính từfired from employment
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của sackđộng từsimple past and past participle of sack
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của sacđộng từsimple past and past participle of sac

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sackedDạng gốc (base form)
  2. more sackedSo sánh hơn (comparative)
  3. most sackedSo sánh nhất (superlative)

Cụm động từ (phrasal verb)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sacked

Ví dụ

  • , .Chúng tôi rủ John ra quán rượu cùng, nhưng anh ấy chẳng buồn đi.
  • ?Anh đã sa thải Tom chưa?
  • .Cô ấy đã bị sa thải.

AI