Nghĩa chính
- Sẵn lòng, chịu khótính từBothered; willing to make an effort.
- Bị sa thải, bị đuổi việctính từfired from employment
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sackđộng từsimple past and past participle of sack
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sacđộng từsimple past and past participle of sac
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sackedDạng gốc (base form)
- more sackedSo sánh hơn (comparative)
- most sackedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc sackedVí dụ
- , .Chúng tôi rủ John ra quán rượu cùng, nhưng anh ấy chẳng buồn đi.
- ?Anh đã sa thải Tom chưa?
- .Cô ấy đã bị sa thải.