Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sacked out
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
s
æ
k
t
ˈ
aʊ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Ngủ say, thường là do kiệt sức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Sound asleep, usually from a healthy exhaustion.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
sack
Ví dụ
The
kids
are
sacked
out
in
the
back
seat
.
AI
1
Ngủ say
1
Ngủ say
1
Ngủ say