Nghĩa chính
- Ru-an-đadanh từ riêngA country in East Africa.
- Phương ngữ chuẩn hóa của ngôn ngữ Bantu Rwanda-Rundi được nói ở Rwandadanh từ riêngThe standardized dialect of the Bantu language Rwanda-Rundi spoken in Rwanda.
- Vụ diệt chủng xảy ra ở Rwanda năm 1994danh từ riêngThe genocide that occurred in Rwanda in 1994.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rwanda-Rundidanh từ riêng | danh từ riêng | Kinyarwanda và Kirundi, được coi là phương ngữ của cùng một ngôn ngữ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc RwandaVí dụ
- () . .
- : ?
- , , , .