Ruanda
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ruˈanda/nguồn
Nghĩa chính
- Rwandadanh từ riêngRwanda (a country in East Africa)
Họ từ (word family)
cùng gốc RuandaVí dụ
- ¿ ?Bạn có biết đâu là Malawi và Rwanda trong số các quốc gia này không?
- ¿ ?Bạn có biết đâu là Rwanda trong số các quốc gia này không?
- .Phương Tây nhìn các cuộc bầu cử ở Rwanda với sự nghi ngờ.