RV
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Viết tắt của Revised Versiondanh từ riêngInitialism of Revised Version.
- Xe dã ngoại, xe cắm trạidanh từInitialism of recreational vehicle.
- Đầu đạn hồi quyển, khoang hồi quyểndanh từInitialism of reentry vehicle.
- Đi du lịch bằng xe dã ngoạiđộng từTo travel in a recreational vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- RVNguyên thể (infinitive)
- RVsSố nhiều (plural)
- RV's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- RVedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- RV'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- RV'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- RVingPhân từ I (present participle)
- +-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- RV-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- RV'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Số nhiều, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, phân từ I, phân từ I và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drive an rv | Lái xe dã ngoại | |
| rent an rv | Thuê xe dã ngoại | |
| rv park | Bãi đỗ xe dã ngoại | |
| RV.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Rigveda |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 1
Khoang trở về
- Khoang trở về, phương tiện quay lạiInitialism of return vehicle.
Họ từ (word family)
cùng gốc RV- RVNViết tắt của Republic of Vietnamdanh từ riêng
- RVerNgười đam mê xe giải trídanh từ
- MRVViết tắt của multiple reentry vehicle: viên đạn quay lại dành cho trọng tải của tên lửa đạn đạo, điển hình là vũ khí hạt nhân, trong đó tên lửa có nhiều trường hợp như vậy, nhưng chỉ có thể nhắm mục tiêu vào một địa điểm với tất cả các phương tiện quay lạidanh từ
- MIRVTấn công bằng tên lửa MIRVđộng từ
Ví dụ
- , theyʼd license-plated .Phần lớn là người già và người hưu trí, họ lái những chiếc xe dã ngoại mang biển số ngoại bang rảo quanh các con phố để tìm lại chút gắn kết cuối cùng với thời tuổi trẻ.
- .Chúng ta sẽ tập kết tại ngã tư ở Brandon lúc hai mươi giờ.
- .Họ đã mua một chiếc xe dã ngoại mới.