Dịch

RV

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Viết tắt của Revised Versiondanh từ riêngInitialism of Revised Version.
  2. Xe dã ngoại, xe cắm trạidanh từInitialism of recreational vehicle.
  3. Đầu đạn hồi quyển, khoang hồi quyểndanh từInitialism of reentry vehicle.
  4. Đi du lịch bằng xe dã ngoạiđộng từTo travel in a recreational vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. RVNguyên thể (infinitive)
  2. RVsSố nhiều (plural)
  3. RV's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. RVedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. RV'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. RV'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. RVingPhân từ I (present participle)
  8. +-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  9. RV-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  10. RV'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Số nhiều, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, phân từ I, phân từ I và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

drive an rvLái xe dã ngoại
rent an rvThuê xe dã ngoại
rv parkBãi đỗ xe dã ngoại
RV.danh từ riêngViết tắt của Rigveda

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 1
Khoang trở về
  1. Khoang trở về, phương tiện quay lạiInitialism of return vehicle.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , theyʼd license-plated .Phần lớn là người già và người hưu trí, họ lái những chiếc xe dã ngoại mang biển số ngoại bang rảo quanh các con phố để tìm lại chút gắn kết cuối cùng với thời tuổi trẻ.
  • .Chúng ta sẽ tập kết tại ngã tư ở Brandon lúc hai mươi giờ.
  • .Họ đã mua một chiếc xe dã ngoại mới.

AI