mirv
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tấn công bằng tên lửa MIRVđộng từngoại động từ (transitive)To attack with MIRV missiles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mirvetuximab soravtansinedanh từ | danh từ | Thuốc dùng để điều trị ung thư ống dẫn trứng hoặc ung thư phúc mạc nguyên phát |