Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về hành vi, ồn ào, náo nhiệt hoặc đánh nhautính từOf behavior, rowdy, boisterous, or fighting.
- Hành vi ồn àodanh từkhông đếm được (uncountable)Rowdy behavior.
- Chơi thô bạo (với sự thô bạo về thể chất)động từnội động từ (intransitive)To play roughly (with physical roughness).
- Thực hiện hành vi tấn công thể chấtđộng từnội động từ (intransitive)To commit physical assault.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roughhouseNguyên thể (infinitive)
- roughhousesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- roughhousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- roughhousingPhân từ I (present participle)
- more roughhouseSo sánh hơn (comparative)
- most roughhouseSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đối xử với (ai đó hoặc cái gì đó) một cách thô bạo hoặc bạo lực
- ngoại động từ (transitive)To treat (someone or something) roughly or violently.
Họ từ (word family)
cùng gốc roughhouseVí dụ
- , , , .
- , , .
- , , .