Dịch

work over

B2động từ (verb)
UK/ˌwɜːk ˈəʊ.və/US/ˌwɝk ˈoʊ.vɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn thiệnđộng từngoại động từ (transitive)To improve a prototype, or first draft.
  2. Đánh cho bị thươngđộng từngoại động từ (transitive)To physically attack in order to cause injury.
  3. Mắng, tra hỏi, đánh đậpđộng từngoại động từ (transitive)To subject (a person) to a severe scolding, interrogation, beating, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. work overNguyên thể (infinitive)
  2. works overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worked overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. working overPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

work overtimeLàm thêm giờ

Ví dụ

  • , .Các con số ước tính không tệ, nhưng ai đó sẽ phải chỉnh lại chúng.
  • , .Cậu ta sẽ khai thôi, khi nào chúng ta đánh hắn cho bị thương.
  • .Viên cảnh sát trực ban đã mắng mỏ, đánh đập hắn khá nặng rồi cuối cùng chuyển hắn cho đội thám tử.

AI