Nghĩa chính
- Hoàn thiệnđộng từngoại động từ (transitive)To improve a prototype, or first draft.
- Đánh cho bị thươngđộng từngoại động từ (transitive)To physically attack in order to cause injury.
- Mắng, tra hỏi, đánh đậpđộng từngoại động từ (transitive)To subject (a person) to a severe scolding, interrogation, beating, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work overNguyên thể (infinitive)
- works overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working overPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work overtime | Làm thêm giờ |
Ví dụ
- , .Các con số ước tính không tệ, nhưng ai đó sẽ phải chỉnh lại chúng.
- , .Cậu ta sẽ khai thôi, khi nào chúng ta đánh hắn cho bị thương.
- .Viên cảnh sát trực ban đã mắng mỏ, đánh đập hắn khá nặng rồi cuối cùng chuyển hắn cho đội thám tử.