Nghĩa chính
- Đẫm sương, phủ sươngtính từCovered by dew.
- Sặc sỡ, lòe loẹttính từOf gaudy, tasteless, or unsubtle colors.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rory-torytính từ | tính từ | To (về âm thanh hoặc màu sắc) |
| tory-rorytính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Náo nhiệt, huyên náo |
| rory-cum-torytính từ | tính từ | rory-torychưa dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrōs
Ví dụ
- Libanon , May-dew .Lần đầu tiên chàng đặt chân lên đỉnh Liban, và rũ đôi cánh ướt đẫm sương mai tháng Năm.
- ?Rory là ai vậy?