Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rorid
tính từ
(adjective)
/ˈɹ
ɔː
ɹ
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Phủ sương; chứa sương
tính từ
Dewy; containing dew.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rory
roscid
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
rōridus
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rorid
rorid
in
Các nhóm trichothecene được tạo ra bởi một số loại nấm
danh từ
Ví dụ
[…]
as
Phœbus
throws
His
beams
abroad
,
though
he
in
clouds
be
clos’d
,
Still
glancing
by
them
till
he
find
oppos’d
A
loose
and
rorid
vapour
that
is
fit
T
’
event
his
searching
beams
,
and
useth
it
To
form
a
tender
twenty-colour’d
eye
,
Cast
in
a
circle
round
about
the
sky
[…]
AI
1
Phủ sương
1
Phủ sương
1
Phủ sương