Dịch

rococo

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phong cách rococodanh từkhông đếm được (uncountable)A style of baroque architecture and decorative art, from 18th-century France, having elaborate ornamentation.
  2. Đồ trang trí rococodanh từđếm được (countable)A piece of ornamentation in this style.
  3. Thuộc phong cách rococotính từOf or relating to the rococo style.
  4. Rườm rà, cầu kỳ, phô trươngtính từOver-elaborate or complicated; opulent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rococoDạng gốc (base form)
  2. rococosSố nhiều (plural)
  3. more rococoSo sánh hơn (comparative)
  4. most rococoSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lỗi thời
  1. Lỗi thời, cổ hủOld-fashioned.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprococo

Ví dụ

  • .Họ đã xây dựng một điện thờ nhỏ theo phong cách rococo hiện vẫn đứng xung quanh Ngôi mộ.
  • , , , , , , ... .Bánh hạnh nhân và loại gốm dễ nặn đó, các họa tiết trang trí rococo, hoa làm bằng đường cứng, bề mặt phủ sương màu xanh lam, hơi xám, những viên ngọc trai, lớp màu hợp pháp... tất cả đều được cho là phù hợp để con người tiêu thụ.
  • .Cung điện Sanssouci là một ví dụ về kiến trúc rococo.

AI