Nghĩa chính
- Dòng thủy triều mạnhdanh từA particularly strong tidal current.
- Dòng chảy xa bờdanh từA rip current which may carry a swimmer offshore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riptideDạng gốc (base form)
- riptidesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bãi biển này có dòng chảy xa bờ dễ dàng cuốn bạn ra biển.
- .Bãi biển này có dòng chảy xa bờ mạnh và nguy hiểm.
- code's .Khả năng đọc mã của anh ấy bị nhấn chìm trong một dòng chảy ngoặc đơn lồng nhau.