Dịch

righty

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Người thuận tay phảidanh từA right-handed person.
  2. Người cánh hữudanh từA right-wing person.
  3. Được, vâng (đồng ý hoặc đổi chủ đề)thán từRight; used to indicate agreement or change of topic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rightyDạng gốc (base form)
  2. rightiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

righty tighty, lefty looseycụm từDùng để nhớ lại hướng mà vít, bu lông hoặc đai ốc tiêu chuẩn phải được xoay để được siết chặt hoặc nới lỏng hoặc hướng chìa khóa phải được xoay để khóa hoặc mở khóa thứ gì đó, nghĩa là phải theo chiều kim đồng hồ và trái nghĩa là ngược chiều kim đồng hồ
righty-hothán từBiểu thị sự đồng ý
alt-rightytính từLiên quan đến hoặc đặc điểm của quyền thay thế

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • tighty, .Vặn phải để siết, vặn trái để nới.
  • .Được thôi.

AI