Dịch

righty-ho

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Biểu thị sự đồng ýthán từIndicating agreement.
  2. Giới thiệu một câu để thu hút sự chú ý đến tầm quan trọng của những gì đang được nói; được rồi, được rồi (rồi)thán từIntroducing a sentence in order to draw attention to the importance of what is being said; alright, well (then).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “… , ,” , . “ I’ll .” . “, .”
  • , .

AI