Nghĩa chính
- Việc sử dụng quá mức âm thanh của chữ Rdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exaggerated use of the sound of the letter R.
- Hiện tượng ngôn ngữ trong đó phụ âm chuyển thành R; rotacizationdanh từđếm được (countable)A linguistic phenomenon in which a consonant changes into an R; rhotacization.
- Không thể phát âm chữ R; khử nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability to pronounce the letter R; derhotacization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhotacismDạng gốc (base form)
- rhotacismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
rho-tacism
- mượn từ tiếng Latinh mớirhōtacismus
- từ tiếng Hy Lạp cổ*ῥωτακισμός*rhōtakismós
Ví dụ
- : (); […]
Họ từ (word family)
cùng gốc rhotacismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha