Dịch

rhotacism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng quá mức âm thanh của chữ Rdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exaggerated use of the sound of the letter R.
  2. Hiện tượng ngôn ngữ trong đó phụ âm chuyển thành R; rotacizationdanh từđếm được (countable)A linguistic phenomenon in which a consonant changes into an R; rhotacization.
  3. Không thể phát âm chữ R; khử nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability to pronounce the letter R; derhotacization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhotacismDạng gốc (base form)
  2. rhotacismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

rho-tacism

  1. mượn từ tiếng Latinh mớirhōtacismus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổ*ῥωτακισμός*rhōtakismós

Ví dụ

  • : (); […]

AI