Dịch

rho

C2danh từ (noun)
UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chữ rôdanh từThe seventeenth letter of the Modern Greek and Classical alphabets and the nineteenth letter of Old and Ancient.
  2. Hệ số rhodanh từThe sensitivity of the option value to the risk-free interest rate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhoDạng gốc (base form)
  2. rhosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chi-rhodanh từSự kết hợp ☧ (☧) của các chữ cái Hy Lạp chi và rho, được sử dụng làm biểu đồ Christogram
rho mesondanh từBộ ba hadron isospin tồn tại trong thời gian ngắn
Spearman's rhodanh từĐồng nghĩa với Spearman's rank correlation coefficient
Pollard's rho algorithmdanh từ riêngThuật toán nhân tử số nguyên có mục đích chung, đặc biệt hiệu quả trong việc tách các số tổng hợp có thừa số nhỏ
Rho factorChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổῥῶ

Ví dụ

  • . , , – (Ρ) , (Η) .Tiếng Hy Lạp là một bài tập biến cái quen thuộc thành xa lạ. Bảng chữ cái của nó ánh xạ sang bảng chữ cái La Mã, nhưng chỉ một phần, và thường các chữ phát âm không giống như mặt chữ – chữ rho (Ρ) không phải là chữ P, và chữ eta (Η) không phải là chữ H.

AI