rhone
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máng xối ngangdanh từA horizontal section of guttering, collecting rainwater from a roof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhoneDạng gốc (base form)
- rhonesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , Gemmi , , , , .Suốt một tuần dễ chịu, chúng tôi đi dọc thung lũng Rhone, rồi rẽ ở Leuk, băng qua đèo Gemmi, khi vẫn còn ngập sâu trong tuyết, và sau đó, qua Interlaken, đến Meiringen.