Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reticently
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách dè dặt
trạng từ
In a reticent manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reticently
Dạng gốc
(base form)
more reticently
So sánh hơn
(comparative)
most reticently
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
reticent
+
-ly
Ví dụ
she
answered
the
questions
reticently
Họ từ
(word family)
cùng gốc
reticently
reticent
Kín đáo, kiệm lời, dè dặt
tính từ
reticen
ce
Sự kín tiếng, tính dè dặt, sự ngần ngại
danh từ, động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
calladamente
Một cách âm thầm, bí mật, riêng tư, kín đáo, một cách dè dặt
AI
1
Một cách dè dặt
1
Một cách dè dặt
1
Một cách dè dặt