Nghĩa chính
- Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn)danh từThe owner of a restaurant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restaurateurDạng gốc (base form)
- restaurateursSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprestaurateur
Ví dụ
- . . . .Một người bạn và cũng là chủ nhà hàng địa phương đã ngừng theo dõi tin tức. Anh ấy nói rằng mọi thứ quá u ám. Tốt nhất là không nên biết. Tốt nhất là cứ ngây ngô.
- .Tom là một chủ nhà hàng nổi tiếng đến từ Paris.
- .Tom là một chủ nhà hàng nổi tiếng với lượng khách trung thành.