Dịch

restaurateur

C1danh từ (noun)
UK/ˌɹɛst(ə)ɹəˈtɜː/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn)danh từThe owner of a restaurant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restaurateurDạng gốc (base form)
  2. restaurateursSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprestaurateur

Ví dụ

  • . . . .Một người bạn và cũng là chủ nhà hàng địa phương đã ngừng theo dõi tin tức. Anh ấy nói rằng mọi thứ quá u ám. Tốt nhất là không nên biết. Tốt nhất là cứ ngây ngô.
  • .Tom là một chủ nhà hàng nổi tiếng đến từ Paris.
  • .Tom là một chủ nhà hàng nổi tiếng với lượng khách trung thành.

AI