restaurateurship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thật về việc làm chủ nhà hàng; quyền sở hữu và quản lý nhà hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of being a restaurateur; ownership and management of a restaurant.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha