Nghĩa chính
- Hành động lập lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of restating.
- Tuyên bố thứ hai hoặc tiếp theodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A second or subsequent statement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restatementDạng gốc (base form)
- restatementsSố nhiều (plural)