Dịch

rest in peace

cụm từ (phrase)động từ (verb)
US/ˈɹɛst ɪn ˈpis/nguồn

Nghĩa chính

  1. Yên nghỉcụm từA blessing or expression of hope that a deceased person is at peace.
  2. Yên nghỉ, an nghỉ, qua đờiđộng từTo have passed away, or to have died.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rest in peaceNguyên thể (infinitive)
  2. rests in peaceNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rested in peaceQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resting in peacePhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rest in pisscụm từNói để chế giễu một người đã chết, hoặc một người đã phải chịu một nỗi bất hạnh lớn
rest in powercụm từĐược dùng để thương tiếc, tưởng nhớ hoặc tôn vinh một người đã khuất, đặc biệt là các nhà hoạt động và nạn nhân của sự áp bức
rest in piecescụm từDùng để chế giễu người đã khuất, đặc biệt là người bị ghét bỏ hoặc chửi bới

Ví dụ

  • .
  • .
  • , !

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Latinhrequiescat in pace

AI