Dịch

responsiveness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hồi đáp, độ nhạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being responsive.
  2. Khả năng phản ứng, độ nhạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a machine to adjust to external influences.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. responsivenessDạng gốc (base form)
  2. responsivenessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • responsiveness (to sth)khả năng đáp ứng (với cái gì)
  • responsiveness (to sb/sth)sự hưởng ứng (với ai/cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • !Độ nhạy của chiếc máy tính cũ của tôi gần như bằng không!
  • . ?Anh hoàn toàn vô cảm. Sao cô ấy chịu nổi anh nhỉ?
  • government's , .Chuyến thăm là một phần nỗ lực cho thấy khả năng phản ứng của chính phủ trước cơn bão đã trút lượng mưa lịch sử này.

AI