Nghĩa chính
- Sự hồi đáp, độ nhạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being responsive.
- Khả năng phản ứng, độ nhạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a machine to adjust to external influences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- responsivenessDạng gốc (base form)
- responsivenessesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- responsiveness (to sth)khả năng đáp ứng (với cái gì)
- responsiveness (to sb/sth)sự hưởng ứng (với ai/cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc responsivenessVí dụ
- !Độ nhạy của chiếc máy tính cũ của tôi gần như bằng không!
- . ?Anh hoàn toàn vô cảm. Sao cô ấy chịu nổi anh nhỉ?
- government's , .Chuyến thăm là một phần nỗ lực cho thấy khả năng phản ứng của chính phủ trước cơn bão đã trút lượng mưa lịch sử này.