reproducible
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có thể tái lập, có thể tái tạotính từCapable of being reproduced at a different time or place and by different people.
- Vật có thể tái tạodanh từSomething that can be reproduced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reproducibleDạng gốc (base form)
- reproduciblesSố nhiều (plural)
- more reproducibleSo sánh hơn (comparative)
- most reproducibleSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- có thể đạt được những kết quả có thể tái lập một cách đáng kinh ngạc
- ? ?Lỗi xảy ra thường xuyên hay thỉnh thoảng? Lỗi này có thể tái lập không?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reproducible- reproduciblyTheo cách có thể tái tạo; theo cách có thể được sao chéptrạng từ
- unreproducibleKhông thể tái sản xuấttính từ
- reproducibilityMức độ thống nhất giữa các phép đo lặp lại của một biến được thực hiện trong cùng điều kiện vận hành trong một khoảng thời gian hoặc bởi những người khác nhaudanh từ
- unreproduciblyMột cách không thể tái tạotính từ
Từ liên quan (related word)