reproducibly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách có thể tái tạo; theo cách có thể được sao chéptrạng từIn a reproducible manner; in a manner that can be copied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reproduciblyDạng gốc (base form)
- more reproduciblySo sánh hơn (comparative)
- most reproduciblySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc reproducibly- reproducibleCó thể tái lập, có thể tái tạotính từ, danh từ
- unreproducibleKhông thể tái sản xuấttính từ
- reproducibilityMức độ thống nhất giữa các phép đo lặp lại của một biến được thực hiện trong cùng điều kiện vận hành trong một khoảng thời gian hoặc bởi những người khác nhaudanh từ
- unreproduciblyMột cách không thể tái tạotính từ