Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vốn tiết mục, tiết mục biểu diễndanh từA list of dramas, operas, pieces, parts, etc., which a company or a person has rehearsed and is prepared to perform or display.
- Vốn kỹ năng, khả năngdanh từThe set of skills, abilities, experiences, etc., possessed by a person.
- Vốn tiếng hót, hệ thống tiếng kêudanh từThe set of vocalisations used by a bird.
- Kho, tập hợpdanh từAn amount, body, or collection of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repertoireDạng gốc (base form)
- repertoiresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| add to someone's repertoire | Bổ sung vào vốn tiết mục | |
| expand someone's repertoire | Mở rộng vốn tiết mục | |
| in someone's repertoire | Trong vốn tiết mục | |
| limited repertoire | Vốn tiết mục hạn chế | |
| vocal repertoire | Vốn tiếng hót, vốn giọng | |
| wide repertoire | Vốn tiết mục phong phú |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tập lệnh
- A processor's instruction set.
Họ từ (word family)
cùng gốc repertoire- immunorepertoireTổng số tế bào B và T đa dạng về chức năng trong tuần hoàn của một người tại bất kỳ thời điểm nào; tập hợp các điều kiện mà hệ thống miễn dịch nhận radanh từ
- repertoremeĐơn vị của một tiết mục văn hóa hoặc ngôn ngữdanh từ
- subrepertoireMột phần của một tiết mụcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprépertoire
- từ tiếng Pháp trung đạirepertoire
- từ tiếng Latinh muộnrepertōrium“an inventory, list, repertory”
Cùng gốc (doublet)repertory
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ảo thuật gia đã làm phong phú thêm tiết mục của mình bằng một số trò mới.
- .Anh ấy đã đưa câu chuyện đùa đó vào các tiết mục quen thuộc của mình.
- .Tôi muốn tiếp tục mở rộng thêm vốn kỹ năng của mình.