repercussions là số nhiều của repercussion
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hậu quả hoặc kết quả tiếp theo của một số hành độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A consequence or ensuing result of some action.
- Hành động lùi hoặc trạng thái bị lùi; sự phản xạ; tiếng vangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of driving back, or the state of being driven back; reflection; reverberation.
- Lặp lại nhanh chóng cùng một âm thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rapid reiteration of the same sound.
- Sự sụt lún của khối u hoặc sự phát triển của khối u do tác động của thuốc chống côn trùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The subsidence of a tumour or eruption by the action of a repellent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repercussionDạng gốc (base form)
- repercussionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khi khám âm đạo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khi khám âm đạo, hành động dùng ngón tay truyền qua thành tử cung một cú sốc cho thai nhi, khiến thai nhi bật lên và rơi trở lại vào ngón tay khámIn a vaginal examination, the act of imparting through the uterine wall with the finger a shock to the foetus, so that it bounds upward, and falls back again against the examining finger.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạirépercussion
- từ tiếng Latinhrepercussio“rebounding; repercussion”
Ví dụ
- tiếng vọng của sóng đập vào đá
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa