Dịch

incidencia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inθiˈdenθja/

Nghĩa chính

  1. Tác động, ảnh hưởngdanh từrepercussion, impact, effect
  2. Sự cố, việc xảy radanh từincident, happening

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incidenciaDạng gốc (base form)
  2. incidenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aumentar la incidenciaTăng tỷ lệ mắc bệnh
la incidencia acumuladaTỷ lệ mắc tích lũy
reducir la incidenciaGiảm tỷ lệ mắc
tener incidenciaCó tỷ lệ xuất hiện
ángulo de incidenciaGóc tới

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Hôm nay có nhiều sự cố hơn bình thường.
  • .Sự cố tăng dần một cách từ từ.
  • .Sự cố tích lũy đang bùng nổ ở Navarra.

AI