incidencia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inθiˈdenθja/
Nghĩa chính
- Tác động, ảnh hưởngdanh từrepercussion, impact, effect
- Sự cố, việc xảy radanh từincident, happening
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incidenciaDạng gốc (base form)
- incidenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aumentar la incidencia | Tăng tỷ lệ mắc bệnh | |
| la incidencia acumulada | Tỷ lệ mắc tích lũy | |
| reducir la incidencia | Giảm tỷ lệ mắc | |
| tener incidencia | Có tỷ lệ xuất hiện | |
| ángulo de incidencia | Góc tới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hôm nay có nhiều sự cố hơn bình thường.
- .Sự cố tăng dần một cách từ từ.
- .Sự cố tích lũy đang bùng nổ ở Navarra.