Dịch

incidente

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/inθiˈdente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự cố, biến cốdanh từincident
  2. Cuộc cãi vã, vụ xô xátdanh từdispute, quarrel
  3. Việc tố tụng phát sinhdanh từancillary proceeding
  4. Chia từ incidentarđộng từinflection of incidentar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incidenteDạng gốc (base form)
  2. incidentesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grave incidenteSự cố nghiêm trọng
provocar un incidenteGây ra sự cố
sin incidentesSuôn sẻ, không có sự cố
incidente diplomáticoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Gây trở ngại
  1. Gây trở ngại, tạo sự cốfirst/third-person singular present subjunctive

Ví dụ

  • Mary.Các bạn đã kể với Mary về sự cố đó.
  • .Cảnh sát đã thông báo cho chúng tôi về vụ việc.
  • .Sự cố đó đã khiến chúng tôi ngừng trò chuyện.

AI