Dịch

repechage

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛp.ɪ.ʃɑːʒ/US/ˌɹɛp.əˈʃɑʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc đấu tranh (như chèo thuyền hoặc đấu kiếm) trong đó các đối thủ giỏi nhất đã thua ở vòng trước sẽ tranh giành một vị trí hoặc những vị trí còn lại ở vòng tiếp theodanh từđếm được (countable)A heat (as in rowing or fencing) in which the best competitors who have lost in a previous round compete for a place or places yet left in the next round.
  2. Việc sử dụng hình thức cạnh tranh nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The use of this form of competition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repechageDạng gốc (base form)
  2. repechagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháprepêchage

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI