Dịch

rent-seeking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nỗ lực kiếm lợi bằng cách thao túng môi trường kinh tế hoặc chính trị, ví dụ, bằng cách tìm kiếm hành động của chính phủ nhằm hạn chế gia nhập thị trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The attempt to profit by manipulating the economic or political environment, for example, by seeking governmental action that restricts entry into a market.
  2. Nỗ lực tăng phần tài sản của một người mà không làm điều gì đó hữu ích hoặc tăng thêm giá trịdanh từkhông đếm được (uncountable)The effort to increase one's share of wealth without doing something productive or adding value.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

rent“a profit from possession of a valuable right”seeking

Ví dụ

  • ‘’ ‘ ’ .

AI