Dịch

seeking

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tìm kiếm, việc tìm kiếmdanh từThe act of one who seeks; a search or quest to find something.
  2. Tìm kiếm, mưu cầutính từkhông so sánh (not comparable)That seeks something specified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seekingDạng gốc (base form)
  2. seekingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

attention-seekingtính từThể hiện những hành vi được thiết kế để thu hút sự ngưỡng mộ hoặc không tán thành của người khác
heat-seekingtính từCủa tên lửa hoặc tên lửa, có khả năng phát hiện và theo dõi nhiệt lượng tỏa ra từ động cơ máy bay hoặc tên lửa
rent-seekingdanh từNỗ lực kiếm lợi bằng cách thao túng môi trường kinh tế hoặc chính trị, ví dụ, bằng cách tìm kiếm hành động của chính phủ nhằm hạn chế gia nhập thị trường
self-seekingtính từ, danh từChỉ quan tâm hoặc đề cao lợi ích của riêng mình
north-seeking poledanh từCực dương của một lưỡng cực từ, bị hút về phía bắc địa lý
south-seeking poledanh từCực âm của một lưỡng cực từ, hướng về phía nam địa lý
ideal-seeking behaviordanh từHành vi được đặc trưng bởi cả mong muốn và khả năng tiến tới lý tưởng bằng cách chọn mục tiêu mới khi mục tiêu trước đó đã đạt được hoặc nỗ lực đạt được mục tiêu đó đã thất bại

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tìm kiếm
  1. Tìm kiếm, mưu cầupresent participle and gerund of seek

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] — — gun-cotton […]Công ty đã tính đến việc đặt nhà máy ở Esher—vì họ đã trải qua những cuộc tìm kiếm địa điểm lâu dài và đầy lo âu—để lưu trữ bông thuốc súng với số lượng không giới hạn.
  • .Hoa Kỳ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange.
  • second-level ; , , . second-level ; , .Người có trí tuệ tầng bậc 2 là người có trạng thái nhận thức nội tâm cội nguồn cuộc sống bắt nguồn từ chính tôi; là người thấu hiểu và nhận thức mọi sự vật, sự việc đến từ phía chính họ, đến từ phía hạt mầm tâm trí của bản thân họ, không đến từ chính nó. Người có trí tuệ tầng bậc hai là người không mưu cầu sự thay đổi từ phía bên ngoài mà nhận thức rất rõ là cần sự thay đổi từ phía bên trong nội tâm; là người có tâm niệm mưu cầu sự thay đổi của người khác là bắt đầu cho đau khổ, thay đổi bản thân là bắt đầu cho hạnh phúc.

AI