Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trận đấu lại, cuộc tái đấudanh từA repeated contest staged between the same opponents or teams which played a previous contest.
- Sự tái hợpdanh từA reunion of a former couple into a new relationship.
- Tổ chức đấu lạiđộng từTo bring opponents together for such a contest.
- Tổ chức tái đấuđộng từTo stage such a contest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rematchNguyên thể (infinitive)
- rematchesSố nhiều (plural)
- rematchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rematchingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ghép lại
- ngoại động từ (transitive)Ghép lại, phối lạiTo match again or anew.
Họ từ (word family)
cùng gốc rematchNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Sau khi thua bi-a trước Melanie, John đã đòi đấu lại.
- , .Các điều kiện chung cho sự tái hợp chỉ đơn giản là đánh giá những thất bại trong quá khứ và những ý định tốt đẹp, chân thành cho cuộc tái hợp.
- .Chúng tôi phải ghép lại những bộ phận bị lẫn lộn.