Dịch

rematch

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹiˈmætʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trận đấu lại, cuộc tái đấudanh từA repeated contest staged between the same opponents or teams which played a previous contest.
  2. Sự tái hợpdanh từA reunion of a former couple into a new relationship.
  3. Tổ chức đấu lạiđộng từTo bring opponents together for such a contest.
  4. Tổ chức tái đấuđộng từTo stage such a contest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rematchNguyên thể (infinitive)
  2. rematchesSố nhiều (plural)
  3. rematchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rematchingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ghép lại
  1. ngoại động từ (transitive)Ghép lại, phối lạiTo match again or anew.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Sau khi thua bi-a trước Melanie, John đã đòi đấu lại.
  • , .Các điều kiện chung cho sự tái hợp chỉ đơn giản là đánh giá những thất bại trong quá khứ và những ý định tốt đẹp, chân thành cho cuộc tái hợp.
  • .Chúng tôi phải ghép lại những bộ phận bị lẫn lộn.

AI