Dịch

reigning

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Triều đạitính từkhông so sánh (not comparable)Currently ruling or holding a position.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reignđộng từpresent participle and gerund of reign

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

reigning monarchQuân vương đang trị vì

Ví dụ

  • .Đương kim vô địch hạng nặng thế giới cho biết anh sẽ bảo vệ danh hiệu của mình thêm một lần nữa rồi giải nghệ dù có thắng hay không.
  • , .Anh ấy là đương kim vô địch, và không đối thủ trẻ tuổi nào có thể tước bỏ danh hiệu đó khỏi tay anh ấy.
  • .Điều khiến tôi khó chịu nhất là sự vô đạo đức đang ngự trị trong thế giới của chúng ta ngày nay.

AI