Dịch

regnant

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹɛɡnənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trị vì, cai trị; hiện đang nắm giữ quyền lựctính từkhông so sánh (not comparable)Reigning, ruling; currently holding power.
  2. Trội; giữ lắc lư; có quyền lực hoặc ảnh hưởng đặc biệttính từkhông so sánh (not comparable)Dominant; holding sway; having particular power or influence.
  3. Của một vị vua, cai trị theo quyền riêng của mình; thường tương phản với phối ngẫu và thái hậutính từkhông so sánh (not comparable)of a monarch, ruling in one's own right; often contrasted with consort and dowager

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regnantDạng gốc (base form)
  2. regnantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

king regnantdanh từVị vua nam cai trị theo quyền riêng của mình, trái ngược với một vị vua phối ngẫu, là chồng của một vị vua trị vì
queen regnantdanh từNữ vương
empress regnantdanh từNữ quân vương tự mình trị vì một đế chế, trái ngược với một hoàng hậu, vợ của một vị hoàng đế đang trị vì

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có chủ quyền hoặc người cai trị
  1. A sovereign or ruler.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiregnant
  2. từ tiếng Pháp trung đạiregnant
  3. từ tiếng Latinhrēgnāns

Ví dụ

  • vua đang tự trị
  • kiểu đang thịnh hành
  • , , — , ; , .

AI