Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trị vì, cai trị; hiện đang nắm giữ quyền lựctính từkhông so sánh (not comparable)Reigning, ruling; currently holding power.
- Trội; giữ lắc lư; có quyền lực hoặc ảnh hưởng đặc biệttính từkhông so sánh (not comparable)Dominant; holding sway; having particular power or influence.
- Của một vị vua, cai trị theo quyền riêng của mình; thường tương phản với phối ngẫu và thái hậutính từkhông so sánh (not comparable)of a monarch, ruling in one's own right; often contrasted with consort and dowager
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regnantDạng gốc (base form)
- regnantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| king regnantdanh từ | danh từ | Vị vua nam cai trị theo quyền riêng của mình, trái ngược với một vị vua phối ngẫu, là chồng của một vị vua trị vì |
| queen regnantdanh từ | danh từ | Nữ vương |
| empress regnantdanh từ | danh từ | Nữ quân vương tự mình trị vì một đế chế, trái ngược với một hoàng hậu, vợ của một vị hoàng đế đang trị vì |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có chủ quyền hoặc người cai trị
- A sovereign or ruler.
Họ từ (word family)
cùng gốc regnantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiregnant
- từ tiếng Pháp trung đạiregnant
- từ tiếng Latinhrēgnāns
Ví dụ
- vua đang tự trị
- kiểu đang thịnh hành
- , , — , ; , .