Nghĩa chính
- Tân trang lại, trang trí lạiđộng từngoại động từ (transitive)To rebuild or replenish with all new material; to restore to original (or better) working order and appearance.
- Sự tân trangdanh từA refurbishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refurbishNguyên thể (infinitive)
- refurbishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- refurbishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- refurbishingPhân từ I (present participle)
- refurbisherNgười làm (agent noun)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refurbish sthtân trang cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng tôi đang tân trang lại phòng khách sau khi một vụ rò rỉ đã làm hỏng một phần lớn căn phòng.
- .Phòng ngủ của tôi cần được tân trang lại.
- .Anh ấy có thể tân trang lại nơi này.
Họ từ (word family)
cùng gốc refurbishNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- remodelđồng nghĩaNhấn mạnh việc làm mới, trang trí lại nội thất hoặc bề mặt.