reductive
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gây giảm bớt vật lýtính từCausing the physical reduction or diminution of something.
- Giảm chất đơn giảntính từThat reduces a substance etc. to a more simple or basic form.
- Giản lượctính từThat reduces an argument, issue etc. to its most basic terms; simplistic, reductionist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reductiveDạng gốc (base form)
- reductivesSố nhiều (plural)
- more reductiveSo sánh hơn (comparative)
- most reductiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reductive grammar | Chưa có nghĩa | |
| reductive group | Chưa có nghĩa | |
| reductive dechlorination | Chưa có nghĩa | |
| reductive animation | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thu hồi
- Pertaining to the reduction of a decree etc.; rescissory.
Ví dụ
- , .Về sức mạnh giảm tương đối của các lớp than Mỹ khác nhau, như được chứng minh qua các thí nghiệm với oxit của chì.
- , , .Nhưng ngoài ý nghĩa chính và trực tiếp của văn bản, người cổ đại thường nghĩ rằng có một nghĩa giảm hoặc anagogical, trong đó nó có thể được hiểu.
- Pona .Toki Pona là reductive.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reductiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiréductif
- từ tiếng Latinh muộnreductivus
- từ tiếng Latinhreducere“to reduce”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha