Nghĩa chính
- Đá đỏ, vật liệu mạch điệndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of versatile material used to create electrical circuits and mechanisms.
- Hệ thống mạch điện bằng đá đỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The entire system of circuitry, using redstone as its most basic material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redstoneDạng gốc (base form)
- redstonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Redstone Arsenaldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số và đồn quân đội ở Quận Madison, Alabama, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- .Anh ấy đã tạo ra một mạch đá đỏ phức tạp để giúp thu hoạch mía.
Họ từ (word family)
cùng gốc redstoneTừ liên quan (related word)