redskins là số nhiều của redskin
redskin
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên đầu trọc chống chủ nghĩa tư bảndanh từAn anticapitalist skinhead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| redskin oniondanh từ | danh từ | Allium haematochiton, một loài allium được tìm thấy ở Baja California, Sonora và California |
| Washington Redskins | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da đỏ
- A Native American.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc redskinTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- & , ‐ , 1993. .