recyclable
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có thể tái chếtính từkhông so sánh (not comparable)Able to be recycled.
- Vật tái chếdanh từAn object that can be recycled, such as a soda can.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recyclableDạng gốc (base form)
- recyclablesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc recyclableVí dụ
- .Lon nước ngọt có thể tái chế.
- .Ngăn kéo rác kéo ra cho bạn chỗ để giấu rác nhà bếp và vật tái chế.
- ?Cái này tái chế được không?