Nghĩa chính
- Họp lại, tái nhóm họpđộng từngoại động từ (transitive)To resume something that has been convened and then paused.
- Họp lại, tụ họp lạiđộng từnội động từ (intransitive)To come together again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconveneNguyên thể (infinitive)
- reconvenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reconvenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reconveningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reconvene (sth)triệu tập họp lại (cái gì), họp lại (cái gì)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,chia thành một số phần hữu hạn và sau đó tái hợp chúng,
- .Chúng tôi sẽ họp lại sau bữa trưa để thảo luận về các vấn đề còn tồn đọng trong chương trình nghị sự.
- .Chúng ta sẽ họp lại sau bữa trưa.