Dịch

reconvene

C1động từ (verb)
UK/ɹiː.kənˈviːn/US/ˌɹi.kənˈvin/

Nghĩa chính

  1. Họp lại, tái nhóm họpđộng từngoại động từ (transitive)To resume something that has been convened and then paused.
  2. Họp lại, tụ họp lạiđộng từnội động từ (intransitive)To come together again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reconveneNguyên thể (infinitive)
  2. reconvenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reconvenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reconveningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reconvene (sth)triệu tập họp lại (cái gì), họp lại (cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ,chia thành một số phần hữu hạn và sau đó tái hợp chúng,
  • .Chúng tôi sẽ họp lại sau bữa trưa để thảo luận về các vấn đề còn tồn đọng trong chương trình nghị sự.
  • .Chúng ta sẽ họp lại sau bữa trưa.

AI