reconfigure
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cấu hình lạiđộng từTo arrange into a new configuration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconfigureNguyên thể (infinitive)
- reconfiguresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reconfiguredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reconfiguringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reconfigure sthcấu hình lại cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc reconfigureTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . . . […]Để mang lại những niềm vui này cho người giàu, khế ước xã hội được cấu hình lại. Nhà nước phúc lợi bị giải thể. Các dịch vụ công thiết yếu bị cắt giảm để người giàu đóng ít thuế hơn. […]
- .Các kỹ thuật viên mạng phải cấu hình lại cách họ ghép kênh các tín hiệu âm thanh và video cho luồng trực tiếp.