reconfiguration
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái đã cấu hình lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reconfigured state.
- Việc cấu hình lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reconfiguring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconfigurationDạng gốc (base form)
- reconfigurationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha