Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reconfigurable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể được cấu hình lại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That can be reconfigured.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
reconfigurable
un
reconfigurable
Không thể cấu hình lại
tính từ
reconfigurab
ility
Trạng thái hoặc mức độ có thể cấu hình lại được
danh từ
non
reconfigurable
Không thể cấu hình lại
tính từ
photo
reconfigurable
Có thể cấu hình lại bằng tác động của ánh sáng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
reconfigure
+
-able
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
reconfigurable
Có thể cấu hình lại
AI
1
Có thể được cấu hình lại
1
Có thể được cấu hình lại
1
Có thể được cấu hình lại