reassignment
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phân công lại, bố trí lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reassigning; a second or subsequent assignment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reassignmentDạng gốc (base form)
- reassignmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender reassignmentdanh từ | danh từ | Quá trình thay đổi giới tính của một người, thường là bằng sự kết hợp giữa thuốc và phẫu thuật; thay đổi giới tính |
| gender reassignment surgerydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gender-affirming surgery |
| sex reassignmentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sex reassignment surgery |
| sex reassignment surgerydanh từ | danh từ | Chuyển đổi giới tính |
| reassignment centerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rubber room |
| sexual reassignmentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sex reassignment surgery |
| sexual reassignment surgerydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sex reassignment surgery |
Họ từ (word family)
cùng gốc reassignmentNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ." " ? ?""Tom và Mary là cặp song sinh cùng trứng." "Sao có thể như vậy được? Một trong hai người đã phẫu thuật chuyển đổi giới tính rồi à?"
- , , " world's ."Adolf Hitler coi Magnus Hirschfeld, một nhà nghiên cứu sớm về chuyển đổi giới tính, là "người Do Thái nguy hiểm nhất thế giới.
- .Bao gồm trong con số này là mọi thứ từ tạo hình cơ thể đến chuyển đổi giới tính toàn diện.